Top nguồn cung tôm chính cho Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
TG
|
702.469
|
762.431
|
9
|
Việt Nam
|
168.807
|
188.757
|
12
|
Thái Lan
|
112.471
|
114.334
|
2
|
Ấn Độ
|
96.052
|
108.371
|
13
|
Indonesia
|
111.657
|
124.314
|
11
|
Ecuador
|
34.634
|
54.100
|
56
|
Trung Quốc
|
33.035
|
35.142
|
6
|
Argentina
|
50.214
|
42.731
|
-15
|
Canada
|
14.417
|
14.002
|
-3
|
Greenland
|
15.544
|
17.982
|
16
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
8.493
|
10.066
|
19
|
LB Nga
|
12.261
|
12.316
|
0
|
Myanmar
|
8.160
|
6.672
|
-18
|
Malaysia
|
3.190
|
3.115
|
-2
|
Pakistan
|
1.977
|
3.817
|
93
|
Bangladesh
|
4.008
|
4.800
|
20
|
Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
702.469
|
762.431
|
9
|
030617
|
Tôm nước ấm đông lạnh
|
435.002
|
459.249
|
6
|
160521
|
Tôm nước ấm chế biến không đóng gói kín khí
|
220.278
|
247.248
|
12
|
030616
|
Tôm nước lạnh đông lạnh
|
29.621
|
35.696
|
21
|
030695
|
Tôm khô/ muối/ hun khói/ ngâm nước muối
|
6.611
|
10.150
|
54
|
030632
|
Tôm hùm tươi/ sống/ ướp lạnh
|
5.975
|
5.697
|
-5
|
030631
|
Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác
|
1.545
|
2.065
|
34
|
030615
|
Tôm hùm Na Uy đông lạnh
|
93
|
301
|
224
|
030636
|
Tôm nước lạnh tươi/ sống/ ướp lạnh
|
551
|
585
|
6
|
030612
|
Tôm hùm đông lạnh
|
2.108
|
960
|
-54
|
160529
|
Tôm nước ấm chế biến đóng gói kín khí
|
685
|
480
|
-30
|