Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Australia, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
TG
|
19.961
|
19.681
|
-1
|
Việt Nam
|
7.933
|
7.004
|
-12
|
Namibia
|
3.596
|
3.741
|
4
|
Nam Phi
|
1.668
|
3.806
|
128
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
1.461
|
1.345
|
-8
|
Mỹ
|
3.596
|
2.560
|
-29
|
Trung Quốc
|
245
|
386
|
58
|
New Zealand
|
292
|
117
|
-60
|
Hàn Quốc
|
17
|
15
|
-12
|
Tanzania
|
126
|
138
|
10
|
Thái Lan
|
61
|
15
|
-75
|
Na Uy
|
192
|
181
|
-6
|
Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
19.961
|
19.681
|
-1
|
030474
|
Cá hake philê đông lạnh
|
5.537
|
7.652
|
38
|
030462
|
Phi lê cá da trơn đông lạnh
|
7.033
|
6.181
|
-12
|
030323
|
Cá rô phi đông lạnh
|
1.517
|
1.454
|
-4
|
030494
|
Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh
|
2.821
|
2.314
|
-18
|
030324
|
Cá tra, cá da trơn đông lạnh
|
421
|
383
|
-9
|
030461
|
Philê cá rô phi đông lạnh
|
215
|
204
|
-5
|
030493
|
Chả cá surimi cá rô phi
|
393
|
287
|
-27
|
030544
|
Cá rô phi, cá da trơn xông khói
|
60
|
39
|
-35
|
030552
|
Cá rô phi/ cá da trơn khô.
|
20
|
23
|
15
|
030255
|
Cá minh thái Alaska tươi/ ướp lạnh.
|
-
|
8
|
|
030471
|
Phile cá tuyết cod đông lạnh
|
273
|
424
|
55
|
030531
|
Phi lê cá rô phi khô/muối/ngâm nước muối
|
68
|
46
|
-32
|