ae888 112_ae888 cheap 228__ae888 soy 153_ae888 pink_ae888 co 38

Nhập khẩu cá thịt trắng của Australia, T1-T5/2025

Top nguồn cung chính cá thịt trắng cho Australia, T1-T5/2025

(GT: nghìn USD)

Nguồn cung

T1-T5/2024

T1-T5/2025

Tăng, giảm (%)

TG

 19.961

 19.681

-1

Việt Nam

 7.933

 7.004

-12

Namibia

 3.596

 3.741

4

Nam Phi

 1.668

 3.806

128

Đài Bắc, Trung Quốc

 1.461

 1.345

-8

Mỹ

 3.596

 2.560

-29

Trung Quốc

 245

 386

58

New Zealand

 292

 117

-60

Hàn Quốc

 17

 15

-12

Tanzania

 126

 138

10

Thái Lan

 61

 15

-75

Na Uy

 192

 181

-6

Sản phẩm cá thịt trắng nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2025

(GT: nghìn USD)

Mã HS

Sản phẩm

 T1-T5/2024

 T1-T5/2025

Tăng, giảm (%)

 

Tổng NK

19.961

19.681

-1

030474

Cá hake philê đông lạnh

5.537

7.652

38

030462

Phi lê cá da trơn đông lạnh

7.033

6.181

-12

030323

Cá rô phi đông lạnh

1.517

1.454

-4

030494

Thịt cá minh thái Alaska đông lạnh

2.821

2.314

-18

030324

Cá tra, cá da trơn đông lạnh

421

383

-9

030461

Philê cá rô phi đông lạnh

215

204

-5

030493

Chả cá surimi cá rô phi

393

287

-27

030544

Cá rô phi, cá da trơn xông khói

60

39

-35

030552

Cá rô phi/ cá da trơn khô.

20

23

15

030255

Cá minh thái Alaska tươi/ ướp lạnh.

-

8

 

030471

Phile cá tuyết cod đông lạnh

273

424

55

030531

Phi lê cá rô phi khô/muối/ngâm nước muối

68

46

-32


{vua bet}|{bàn ngồi bệt}|{thiên hạ bet}|{ku19 bet}|{bàn chân bẹt ở trẻ}|{thiên hạ bet}|{8x betjili fishing bet}|{góc bẹt bao nhiêu độ}|{8x betjili fishing bet}|