🌸Sản phẩm cá ngừ nhập khẩu chính của Hàn Quốc, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD) |
Mã HS |
Sản phẩm |
T1-T5/2024 |
T1-T5/2025 |
Tăng, giảm (%) |
|
Tổng NK |
55.236 |
106.933 |
48 |
030487 |
Cá ngừ vằn/ sọc dưa phile đông lạnh |
34.817 |
82.48 |
58 |
160414 |
🐈Cá ngừ vằn, cá ngừ bonito Đại Tây Dương nguyên con, cắt miếng |
10.484 |
8.401 |
-25 |
030344 |
Cá ngừ mắt to đông lạnh |
822 |
7.045 |
88 |
030345 |
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương |
2.225 |
4.082 |
45 |
030342 |
Cá ngừ vây vàng đông lạnh |
1.883 |
1.82 |
-3 |
030235 |
🔥Cá ngừ Đại Tây Dương và Thái Bình Dương tươi/ ướp lạnh |
1.555 |
1.475 |
-5 |
030346 |
Cá ngừ vây xanh phương Nam |
285 |
361 |
21 |
030343 |
Cá ngừ vằn, bonito đông lạnh |
2.739 |
1.084 |
-153 |
030236 |
Cá ngừ vây xanh phương Nam tươi/uớp lạnh |
0 |
15 |
100 |
030341 |
Cá ngừ trắng hoặc vây dài |
365 |
155 |
-135 |