Top nguồn cung mực, bạch tuộc chính cho Australia, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
TG
|
55.158
|
51.685
|
-7
|
Trung Quốc
|
34.526
|
34.524
|
0
|
Thái Lan
|
5.540
|
5.587
|
1
|
Malaysia
|
3.094
|
2.862
|
-8
|
Indonesia
|
4.503
|
3.022
|
-49
|
Việt Nam
|
1.621
|
1.989
|
19
|
Argentina
|
607
|
455
|
-33
|
Hàn Quốc
|
1.102
|
644
|
-71
|
New Zealand
|
307
|
266
|
-15
|
Nhật Bản
|
499
|
454
|
-10
|
Ấn Độ
|
1.177
|
435
|
-171
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
749
|
541
|
-38
|
Tây Ban Nha
|
270
|
291
|
7
|
Italy
|
81
|
91
|
11
|
Nam Phi
|
239
|
126
|
-90
|
Hồng Kông, Trung Quốc
|
13
|
23
|
43
|
Myanmar
|
169
|
9
|
-1.778
|
Mỹ
|
438
|
268
|
-63
|
Philippines
|
129
|
90
|
-43
|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Australia, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
55.158
|
51.685
|
-7
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
33.460
|
32.724
|
-2
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
14.178
|
13.227
|
-7
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
4.083
|
2.751
|
-48
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
2.018
|
1.776
|
-14
|
030749
|
Mực nang, ♔mực ống hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
1.379
|
1.179
|
-17
|
030741
|
Mực nang, mực ống sống, tươi/ ướp lạnh
|
0
|
0
|
-
|
030742
|
Mực nang và mực ống
|
0
|
0
|
-
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
0
|
0
|
-
|
030759
|
Bạch tuộc hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
40
|
28
|
-43
|