Top nguồn cung mực, bạch tuộc chính cho Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
World
|
425.804
|
442.737
|
4
|
Trung Quốc
|
227.264
|
229.699
|
1
|
Mauritania
|
28.108
|
29.070
|
3
|
Việt Nam
|
42.720
|
42.655
|
0
|
Chile
|
4.911
|
21.832
|
78
|
Morocco
|
27.315
|
23.457
|
-16
|
Peru
|
14.371
|
14.207
|
-1
|
Thái Lan
|
15.355
|
17.026
|
10
|
Indonesia
|
18.029
|
22.606
|
20
|
Ấn Độ
|
10.346
|
10.018
|
-3
|
Đài Bắc, Trung Quốc
|
2.012
|
3.495
|
42
|
Argentina
|
12.997
|
5.836
|
-123
|
Philippines
|
5.543
|
5.442
|
-2
|
Nga
|
0
|
1.756
|
100
|
Mỹ
|
3.587
|
3.693
|
3
|
Sri Lanka
|
3.352
|
2.183
|
-54
|
Malaysia
|
1.398
|
1.444
|
3
|
Senegal
|
1.357
|
511
|
-166
|
Sản phẩm mực, bạch tuộc nhập khẩu chính của Nhật Bản, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD)
Mã HS
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
|
Tổng NK
|
425.804
|
442.737
|
4
|
030743
|
Mực nang, mực ống đông lạnh
|
190.343
|
193.826
|
2
|
030752
|
Bạch tuộc đông lạnh
|
100.437
|
107.808
|
7
|
160554
|
Mực nang, mực ống chế biến
|
95.803
|
101.326
|
5
|
160555
|
Bạch tuộc chế biến
|
31.397
|
34.097
|
8
|
030749
|
🐼Mực nang, mực ốngꦏ hun khói/ khô/ muối hoặc ngâm nước muối
|
7.673
|
5.509
|
-39
|
030751
|
Bạch tuộc sống/tươi/ướp lạnh
|
151
|
171
|
12
|