Sản phẩm tôm nhập khẩu chính của Mỹ, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)
|
Sản phẩm
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
Tổng NK
|
2.341.404
|
306.482
|
2.835.885
|
341.449
|
21
|
11
|
0306170041 - Tôm nuôi lột vỏ đông lạnh
|
1.028.841
|
142.730
|
1.334.340
|
167.903
|
30
|
18
|
1605211030 - Tôm thịt chế biến đông lạnh
|
339.950
|
37.369
|
450.299
|
47.104
|
32
|
26
|
1605211020 - Tôm bao bột đông lạnh
|
167.377
|
23.023
|
184.035
|
24.367
|
10
|
6
|
0306170004 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ < 33
|
121.243
|
9.429
|
144.846
|
11.422
|
19
|
21
|
0306170007 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 46-55
|
125.891
|
18.640
|
145.210
|
19.712
|
15
|
6
|
0306170005 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 33-45
|
104.346
|
13.860
|
96.789
|
11.873
|
-7
|
-14
|
0306170008 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 56-66
|
87.370
|
13.772
|
99.850
|
14.350
|
14
|
4
|
0306170010 - Tôm nuôi đông lạnh còn vỏ cỡ 67-88
|
98.290
|
17.276
|
94.879
|
15.824
|
-3
|
-8
|
0306170042 - Tôm thịt đông lạnh
|
53.172
|
4.225
|
75.483
|
5.654
|
42
|
34
|
0306170011 - Tôm nuôi đông lạnh cỡ 89-110
|
41.917
|
8.038
|
32.591
|
5.724
|
-22
|
-29
|
0306170017 - Tôm đông lạnh còn vỏ cỡ <33
|
40.409
|
2.464
|
38.050
|
2.448
|
-6
|
-1
|