Các nguồn cung♊ nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T5/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
Tổng NK
|
611.013
|
79.776
|
671.953
|
84.073
|
10
|
5
|
Canada
|
123.191
|
10.683
|
84.095
|
8.988
|
-32
|
-16
|
Nhật Bản
|
79.257
|
4.238
|
124.585
|
4.500
|
57
|
6
|
Tây Ban Nha
|
66.360
|
6.702
|
63.966
|
5.877
|
-4
|
-12
|
Trung Quốc
|
59.783
|
13.532
|
59.826
|
12.366
|
-
|
-9
|
New Zealand
|
46.187
|
6.374
|
45.026
|
6.303
|
-3
|
-1
|
Argentina
|
35.636
|
6.724
|
50.724
|
8.538
|
42
|
27
|
Peru
|
17.484
|
2.716
|
32.154
|
3.151
|
84
|
16
|
Ấn Độ
|
22.506
|
4.050
|
29.378
|
5.164
|
31
|
28
|
Hàn Quốc
|
25.333
|
2.817
|
19.544
|
2.332
|
-23
|
-17
|
Chile
|
17.730
|
5.690
|
21.453
|
7.467
|
21
|
31
|
Indonesia
|
18.917
|
2.751
|
20.761
|
3.230
|
10
|
17
|
Mexico
|
11.153
|
1.617
|
14.225
|
2.000
|
28
|
24
|
Việt Nam
|
13.104
|
2.454
|
18.562
|
3.788
|
42
|
54
|
Thái Lan
|
13.921
|
1.815
|
19.990
|
2.323
|
44
|
28
|
Đài Loan
|
14.500
|
2.283
|
11.481
|
2.018
|
-21
|
-12
|
Bồ Đào Nha
|
5.987
|
680
|
5.714
|
683
|
-5
|
-
|
Nicaragua
|
6.146
|
400
|
8.654
|
534
|
41
|
34
|
Philippines
|
4.267
|
1.002
|
5.992
|
1.170
|
40
|
17
|
Pakistan
|
2.885
|
492
|
6.564
|
963
|
128
|
96
|
Australia
|
2.306
|
103
|
2.123
|
79
|
-8
|
-23
|
Các nguồn cung nhuyễn thể chính của Mỹ, T1-T2/2025
(GT: nghìn USD, KL: tấn)
Nguồn cung
|
T1-T5/2024
|
T1-T5/2025
|
Tăng, giảm (%)
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
GT
|
KL
|
Tổng NK
|
611.013
|
79.776
|
671.953
|
84.072
|
10
|
5
|
0307220000 - Sò điệp. bao gồm cả sò đ🍃iệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pectenꦇ, Chlamys hoặc Placopecten đông lạnh, sấy khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối
|
101.384
|
7.795
|
173.049
|
12.157
|
71
|
56
|
0307520000 - Bạch tuộc đông lạnh
|
68.695
|
8.570
|
68.171
|
8.274
|
-1
|
-3
|
0307430050 - Mực ống khác đôn🥀g lạnh/khô/muối/ngâm muối trừ mực𓂃 Loligo
|
47.794
|
8.744
|
54.663
|
8.999
|
14
|
3
|
0307430029 - Mực ống Loligo khác đông lạnh
|
33.712
|
6.435
|
39.069
|
7.129
|
16
|
11
|
0307210000 - Sò điệp, baꩲo gồm cả sò điệp hoàng hậu, thuộc loài Genera Pecten, Chlamys hoặc Placopecten
sống, tươi hoặc ướp lạnh
|
50.820
|
1.829
|
33.074
|
1.109
|
-35
|
-39
|
1605546030 - Mực ống chế biến, trừ mực Loligo
|
29.284
|
3.395
|
30.176
|
3.252
|
3
|
-4
|
0307110060 - Hàu nuôi, sốnꦬg, tươi hoặc🍨 ướp lạnh, trừ hàu giống
|
24.827
|
2.906
|
22.614
|
2.581
|
-9
|
-11
|
0307320000 - Vẹm đông lạnh/khô/muối/ngâm muối
|
26.005
|
3.805
|
29.762
|
4.630
|
14
|
22
|
1605556000 - Bạch tuộc chế biến khác
|
19.279
|
1.452
|
20.463
|
1.302
|
6
|
-10
|
1605536000 - Vẹm chế biến khác
|
14.244
|
4.541
|
17.257
|
5.768
|
21
|
27
|
0307310010 - Vẹm nuôi/sống/tươi/ướp lạnh
|
15.044
|
4.187
|
12.445
|
3.926
|
-17
|
-6
|
0🅰307290100 - Sò điệp, kể cả sò điệp hoàng hậu, thuộc các chi pecten, chlamys hoặc sò điệp, đông lạnh, sấy khô, ướp𝄹 muối hoặc ngâm nước muối
|
12.236
|
475
|
8.714
|
309
|
-29
|
-35
|